Mitsubishi Xpander 2026 nhận ưu đãi gì? Cập nhật giá bán mới nhất

Giá xe Mitsubishi Xpander 2026
Cập nhật bảng giá niêm yết Mitsubishi Xpander mới nhất năm 2026:
- Mitsubishi Xpander 1.5 MT: Giá 568 triệu đồng
- Mitsubishi Xpander 1.5 AT: Giá 598 triệu đồng
- Mitsubishi Xpander 1.5 AT Premium: Giá 659 triệu đồng
- Mitsubishi Xpander Cross: Giá 699 triệu đồng
Giá khuyến mãi Xpander 2026 tháng 06/2026?
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Xpander 1.5 MT | – 01 Phiếu nhiên liệu (67.000.000 VNĐ) |
| Xpander 1.5 AT | – 01 Phiếu nhiên liệu (85.000.000 VNĐ) |
| Xpander 1.5 AT Premium | – 01 Phiếu nhiên liệu (80.000.000 VNĐ) |
|
Xpander Cross |
– 01 Phiếu nhiên liệu (80.000.000 VNĐ) |
Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2026 như thế nào?
Ngoài mức giá mà người mua xe phải trả cho các đại lý thì để xe lăn bánh trên đường, chủ xe còn phải nộp thêm những loại thuế phí như sau:
- Phí trước bạ
- Phí biển số
- Phí đăng kiểm
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Bảo hiểm vật chất xe
Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Xpander 1.5 MT
Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 1.5 MT hiện sẽ được tính cụ thể như sau
658.933.400647.573.400639.933.400634.253.400628.573.400Giá lăn bánh giảm 100% trước bạ590.773.400590.773.400571.773.400571.773.400571.773.400
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 568.000.000 | 568.000.000 | 568.000.000 | 5608.000.000 | 568.000.000 |
| Phí trước bạ | 68.160.000 | 56.800.000 | 68.160.000 | 62.480.000 | 56.800.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính |
Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Xpander 1.5 AT
Giá lăn bánh giảm 100% trước bạ681.773.400681.773.400662.773.400662.773.400662.773.400
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 598.000.000 | 598.000.000 | 598.000.000 | 598.000.000 | 598.000.000 |
| Phí trước bạ | 71.760.000 | 59.800.000 | 71.760.000 | 65.780.000 | 59.800.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 692.533.400 | 680.573.400 | 673.533.400 | 667.553.400 | 661.573.400 |
Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Xpander 1.5 AT Premium
Giá lăn bánh tạm tính760.853.400747.673.400741.853.400735.263.400728.673.400Giá lăn bánh giảm 50% trước bạ tạm tính721.313.400714.723.400702.313.400699.018.400695.723.400
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 659.000.000 | 659.000.000 | 659.000.000 | 659.000.000 | 659.000.000 |
| Phí trước bạ | 79.080.000 | 65.900.000 | 79.080.000 | 72.490.000 | 65.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Xpander Cross 2026
Giá lăn bánh tạm tính805.653.400791.673.400786.653.400779.663.400772.673.400Giá lăn bánh giảm 50% trước bạ tạm tính763.713.400756.723.400744.713.400741.218.400737.723.400
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 699.000.000 | 699.000.000 | 699.000.000 | 699.000.000 | 699.000.000 |
| Phí trước bạ | 83.880.000 | 69.900.000 | 83.880.000 | 76.890.000 | 69.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
So sánh giá xe Mitsubishi Xpander 2026 với đối thủ cạnh tranh
|
Dòng xe |
Giá xe Mitsubishi Xpander |
Giá xe Suzuki XL7 |
Giá xe Toyota Veloz Cross |
|
Giá niêm yết thấp nhất |
Từ 560.000.000 |
Từ 599.900.000 |
Từ 638.000.000 |
Bảng thông số kỹ thuật của Mitsubishi Xpander 2026
Mitsubishi Việt Nam công bố phiên bản mới của Xpander. Vua doanh số MPV từ hôm nay có 4 phiên bản, gồm: MT (duy trì như phiên bản cũ), AT (ngoại thất mới, nội thất cũ), AT Premium (ngoại thất và nội thất đều mới) và Cross (ngoại thất cũ, nội thất mới). Trong đó, bản MT được lắp ráp trong nước, các bản còn lại nhập khẩu từ Indonesia.
| Thông số | Mitsubishi Xpander MT | Mitsubishi Xpander AT | Mitsubishi Xpander Cross |
| Xuất xứ | Lắp ráp | Nhập khẩu | Nhập khẩu |
| Dòng xe | MPV | C-SUV | |
| Số chỗ ngồi | 07 | 07 | |
| Dung tích động cơ | 1.5L | 1.5L | |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | |
| Công suất | 104/6.000 | 104/6.000 | |
| Momen xoắn | 141/4.000 | 141/4.000 | |
| Hộp số | 5MT | 4AT | 4AT |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 4.475 x 1.750 x 1.730 | 4.595 x 1.750 x 1.730 / 4.595 x 1.750 x 1.750 | 4.500 x 1.800 x 1.750 |
| Chiều dài cơ sở | 2.775 mm | 2.775 mm | |
| Chiều rộng cơ sở trước/sau | 1.520 / 1.510 mm | 1.520 / 1.510 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 225 | 225 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,2 | 5,2 | |
| Mâm/lốp | 195/65R16 | 2026/55R16 - 2026/55R17 | 2026/55R17 |
| Phanh | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Tang trống | |
| Dung tích bình Nhiên liệu | 45 L | ||
Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2026
Vua doanh số MPV Xpander hoàn toàn mới có 4 phiên bản, gồm: MT (duy trì như phiên bản cũ), AT (ngoại thất mới, nội thất cũ), AT Premium (ngoại thất và nội thất đều mới) và Cross (ngoại thất cũ, nội thất mới). Trong đó, bản MT được lắp ráp trong nước, các bản còn lại nhập khẩu từ Indonesia.
Là dòng xe MPV gia đình 7 chỗ lai crossover, Mitsubishi Xpander sở hữu thiết kế hầm hố, thể thao của xe đa dụng. Chất Crossover của Mitsubishi Xpander 2026 đến từ những đường nét thiết kế khỏe khoắn kết hợp cụm đèn chiếu sáng phía trước LED thấu kính T-Shape và mâm xe 17-inch ấn tượng. Khung gầm cứng vững, chiều dài tổng thể được tăng thêm 120mm và khoảng sáng gầm xe nâng cao đến 225 mm tốt nhất phân khúc đem đến khả năng vận hành linh hoạt trên nhiều điều kiện địa hình.
tin liên quan
Mua xe điện cũ: Giá thấp không phải yếu tố quan trọng nhất
Xăng khoáng RON95 chính thức bị PVOIL dừng kinh doanh từ giữa tháng 5
Mẹo giúp đăng kiểm ô tô nhanh chóng và hạn chế trượt kiểm định
Vi phạm kép nồng độ cồn và tốc độ, tài xế tông vào xe CSGT
VinFast vượt mốc 50% thị phần xe điện tại Philippines
Hợp tác phát triển trạm sạc VinFast tại Sun World Ba Na Hills
Mitsubishi Xforce chuẩn bị nâng cấp, bổ sung hybrid
Xe điện chạy nhanh có thật sự tốn pin hơn? Thí nghiệm thực tế
Ninh Bình: Xử lý vi phạm rẽ phải nơi có biển cấm
xe mới về
-
Toyota Fortuner TRD Sportivo 4x2 AT 2016699 Triệu
-
Toyota Corolla Cross 1.8V 2022725 Triệu
-
Suzuki Super Carry Van Blind Van 2022198 Triệu
-
Toyota Innova E 2.0 MT 2021530 Triệu
-
Toyota Innova 2.0E 2016368 Triệu
